sớm sủa

  1. tôt; très tôt (avant le moment habituel).
    • Hôm nay chị đến sớm sủa nhỉ
      tennez! vous êtes venue très tôt aujourd'hui.
sớm sủa
Chúng tôi lên đường cho sớm sủa để tránh tắc đường.